trago
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈtɾaɡo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngụm, hớpdanh từgulp, sip
- Rượu, đồ uống có cồndanh từalcoholic drink; booze
- Nỗi cay đắng, nỗi buồn tủi, khó khăndanh từdifficulty, problem, issue
- Ngôi thứ nhất số ít hiện tại chỉ định của tragarđộng từfirst-person singular present indicative of tragar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dar un trago | Uống một ngụm | |
| tomar un trago | Uống một ly | |
| un trago amargo | Trải nghiệm cay đắng | |
| un trago fuerte | Rượu mạnh | |
| mal tragodanh từ | danh từ | Thổi; viên thuốc đắng phải nuốt |
| trago amargodanh từ | danh từ | Thổi; viên thuốc đắng phải nuốt |
| a tragostrạng từ | trạng từ | Từng chút một; dần dần |
| un trago rápido | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nắp tai
- Nắp tai, gờ bình taitragus
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc tragoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Anh ấy thường ra ngoài uống vài ly.
- ¿ ?Bạn thích uống gì vào ngày lạnh?
- .Chỉ là một cơn say tệ sẽ qua nhanh.