Dịch

trago

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈtɾaɡo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ngụm, hớpdanh từgulp, sip
  2. Rượu, đồ uống có cồndanh từalcoholic drink; booze
  3. Nỗi cay đắng, nỗi buồn tủi, khó khăndanh từdifficulty, problem, issue
  4. Ngôi thứ nhất số ít hiện tại chỉ định của tragarđộng từfirst-person singular present indicative of tragar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tragoDạng gốc (base form)
  2. tragosSố nhiều (plural)
  3. traguitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

dar un tragoUống một ngụm
tomar un tragoUống một ly
un trago amargoTrải nghiệm cay đắng
un trago fuerteRượu mạnh
mal tragodanh từThổi; viên thuốc đắng phải nuốt
trago amargodanh từThổi; viên thuốc đắng phải nuốt
a tragostrạng từTừng chút một; dần dần
un trago rápidoChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nắp tai
  1. Nắp tai, gờ bình taitragus

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc trago

Ví dụ

  • .Anh ấy thường ra ngoài uống vài ly.
  • ¿ ?Bạn thích uống gì vào ngày lạnh?
  • .Chỉ là một cơn say tệ sẽ qua nhanh.

AI