Nghĩa chính
- Khó làm việc với; bướng bỉnhtính từHard to work with; stubborn.
- Khótính từDifficult.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| C. difficiledanh từ | danh từ | Clostridium difficile, một loài vi khuẩn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc difficileNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổdifficile
- từ tiếng Latinhdifficilis