Dịch

ram

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
US/ˈɹɛə̯m/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Cừu đựcdanh từA male sheep, typically uncastrated.
  2. Chày phá thành, đòn húcdanh từA battering ram; a heavy object used for breaking through doors.
  3. Tông vào, húc vàođộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To collide with (an object), usually with the intention of damaging it or disabling its function.
  4. Ôi khét, hôi thốitính từRancid; offensive in smell or taste.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ramNguyên thể (infinitive)
  2. ramsSố nhiều (plural)
  3. rammedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rammingPhân từ I (present participle)
  5. more ramSo sánh hơn (comparative)
  6. most ramSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ram sthđâm vào cái gì
  • ram sth + adv./prep.nhét cái gì + adv./prep.

Cụm từ (phrase)

battering ramdanh từChày phá thành
hydraulic ramdanh từPít-tông thủy lực
ram into somethingTông mạnh vào thứ gì
ram something down someone's throatđộng từBắt ai phải thừa nhận cái gì, bắt ai phải nghe cái gì
ram-catdanh từCon mèo đực
RAM packdanh từMô-đun phần cứng chứa RAM để thiết bị khác sử dụng
ram homeđộng từBúa về nhà, lái xe về nhà
ram-packđộng từ, tính từĐóng gói chặt chẽ bằng cách áp dụng áp lực

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 5
Tàu húc
  1. A warship intended to sink other ships by ramming them.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhồi nhét

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiram
  2. từ tiếng Anh cổramm“ram”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*rammaz“ram”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirammen
tính từ
  1. từ tiếng Bắc Âu cổramr
  2. từ tiếng German nguyên thủy*rammaz“strong, overbearing; acrid, rank”

Ví dụ

  • — — , , , , .Cánh cửa gỗ sồi kiên cố—hắn lại sờ tay lên đó—như thể được làm ra để chống lại đòn húc, những bức tường được xây dựng để trụ vững trước cuộc bao vây, và từng viên đá hay viên gạch trên tường, ghế băng hay sàn nhà đều bất dịch như mặt đá tảng.
  • , , brother's , water-logged . .Cách đó khoảng hai dặm là một chiếc tàu bọc sắt chìm rất sâu dưới nước, trong mắt anh tôi thì gần như một con tàu úng nước. Đây chính là chiếc tàu húc Thunder Child.
  • , badly-damaged , , König , .Những con tàu khác, hoặc không đoái hoài hoặc đã hư hỏng quá nặng để làm bất cứ điều gì, vẫn tiếp tục nhiệm vụ của mình, trong đó König là chiếc cuối cùng nín bặt tiếng súng, tan tành từng mảnh trong nỗ lực cuối cùng nhằm đâm vào tàu Bellerophon.

AI