Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Lợn đực thiếndanh từAny animal belonging to the Suidae family of mammals, especially the pig, the warthog, and the boar.
- Lợn thịt, lợn trưởng thànhdanh từAn adult swine (contrasted with a pig, a young swine).
- Kẻ tham ăn, người ích kỷ, thứ ngốn tài nguyêndanh từA greedy person or thing; one who refuses to share; a gluttonous one.
- Chiếm trọn, giành lấy một mìnhđộng từngoại động từ (transitive)To greedily take more than one's share, to take precedence at the expense of another or others.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- hog sthchiếm hết cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
16 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 6
Xe phân khối lớn
- Xe phân khối lớn, xe HarleyA large motorcycle, particularly a Harley-Davidson.
Ví dụ
- , . […] .Heo cai sữa lớn lên thành heo nuôi thịt, rồi heo nuôi thịt thành heo xuất chuồng. Cuối cùng, đích đến của hầu như mọi loại lợn là đem giết mổ để lấy thịt và các sản phẩm khác.
- […] ; […] , […]Chiếc môtô dựng đứng gần như vuông góc khi thả trôi đến lúc dừng hẳn; chạy con xe phân khối lớn đó với tốc độ một trăm dặm một giờ rồi phóng vọt lên khỏi đường dốc.
- ! .Này! Đừng có chiếm hết chăn thế chứ.
Họ từ (word family)
cùng gốc hogNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạihog
- từ tiếng Anh cổhogg
- từ tiếng Bắc Âu cổhǫggva“to strike, chop, cut”
danh từ
Rút gọn từ quahog
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung