Dịch

bogart

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Kẻ ích kỷ, kẻ hống háchdanh từAn obnoxious, selfish and overbearing person; an attention hog.
  2. Độc chiếm, giữ khư khưđộng từngoại động từ (transitive)To selfishly take or keep something; to hog; especially to hold a joint (marijuana) dangling between the lips instead of passing it on.
  3. Chiếm đoạt bằng đe dọađộng từngoại động từ (transitive)To obtain by bullying, intimidation; be a tough guy.
  4. Hống hách, bắt nạtđộng từnội động từ (intransitive)To behave like a bully.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bogartNguyên thể (infinitive)
  2. bogartsSố nhiều (plural)
  3. bogartedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bogartingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Bogart-Bacall syndromedanh từLoại rối loạn chức năng giọng nói dẫn đến giọng nói trầm và thô

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ... , , Đúng là kẻ ích kỷ... Này, chia sẻ chút đi chứ, bạn hiền.
  • Don’t , .Đừng có giữ khư khư cái lon thế chứ, bạn hiền.
  • .Hắn ta cố gắng ép buộc để lọt vào trong.

AI