猪
豬HSK3
Hay gặpHán-Việt: trư
zhū
Nghĩa chính
- lợn, heo, con lợndanh từa pig; a domesticated farm animal kept for meat
Lượng từ (measure word)口头
Chữ và bộ thủ (character, radical)
猪
zhūtrư
Bộ: 犬 · khuyển (chó)11 nét
pig, hog, wild boarNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tom ăn như lợn vậy.