Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Con heodanh từA pig (the animal).
- Kẻ đê tiện, đồ súc sinhdanh từA contemptible person (plural swine or swines).
- Cớm, cảnh sátdanh từA police officer; a "pig".
- Thứ khó chịu, của nợdanh từSomething difficult or awkward; a pain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- swineDạng gốc (base form)
- swinesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| swine fludanh từ | danh từ | Bệnh cúm do một số orthomyxovirus gây ra, truyền từ lợn sang người |
| pearls before swinedanh từ | danh từ | Một thứ gì đó có giá trị, vẻ đẹp, sự tinh tế hoặc trí tuệ để lại cho những người không đánh giá cao nó |
| cast pearls before swineđộng từ | động từ | Đem đàn gảy tai trâu; đem hồng ngâm cho chuột vọc; đem hạt ngọc cho ngâu vầy |
| swine feverdanh từ | danh từ | Dịch tả lợn |
| swine-breaddanh từ | danh từ | Các loại cây thuộc chi Cyclamen |
| swine influenzadanh từ | danh từ | Cúm lợn |
| Blind Swine Matedanh từ | danh từ | Kiểu chiếu tướng trong đó vua bị giới hạn trong hai ô ở mép bàn cờ và sau đó được xếp đôi bởi hai quân xe đôi |
| go the entire swineđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với go the whole hog |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Số nhiều của sow
- plural of sow
Họ từ (word family)
cùng gốc sowNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiswyn
- từ tiếng Anh cổswīn
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*swīn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Trang trại Zimmerman đã đưa lợn vào hoạt động chăn nuôi của họ.
- .Chiếc xe cũ đó lái và xoay xở rất bực mình.
- .Anh ấy bị nhiễm cúm lợn.