Dịch

swine

B2danh từ (noun)

Dạng gốc:sowLợn cái, heo cái

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Con heodanh từA pig (the animal).
  2. Kẻ đê tiện, đồ súc sinhdanh từA contemptible person (plural swine or swines).
  3. Cớm, cảnh sátdanh từA police officer; a "pig".
  4. Thứ khó chịu, của nợdanh từSomething difficult or awkward; a pain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. swineDạng gốc (base form)
  2. swinesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

swine fludanh từBệnh cúm do một số orthomyxovirus gây ra, truyền từ lợn sang người
pearls before swinedanh từMột thứ gì đó có giá trị, vẻ đẹp, sự tinh tế hoặc trí tuệ để lại cho những người không đánh giá cao nó
cast pearls before swineđộng từĐem đàn gảy tai trâu; đem hồng ngâm cho chuột vọc; đem hạt ngọc cho ngâu vầy
swine feverdanh từDịch tả lợn
swine-breaddanh từCác loại cây thuộc chi Cyclamen
swine influenzadanh từCúm lợn
Blind Swine Matedanh từKiểu chiếu tướng trong đó vua bị giới hạn trong hai ô ở mép bàn cờ và sau đó được xếp đôi bởi hai quân xe đôi
go the entire swineđộng từĐồng nghĩa với go the whole hog

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Số nhiều của sow
  1. plural of sow

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiswyn
  2. từ tiếng Anh cổswīn
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*swīn

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Ví dụ

  • .Trang trại Zimmerman đã đưa lợn vào hoạt động chăn nuôi của họ.
  • .Chiếc xe cũ đó lái và xoay xở rất bực mình.
  • .Anh ấy bị nhiễm cúm lợn.

AI