Dịch

sowing

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự gieo hạtdanh từThe act or process by which something is sown.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sowingDạng gốc (base form)
  2. sowingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • các vụ gieo hạt lúa mì hàng năm
  • .Anh ta đang gây bất hòa.
  • .Elias có năng khiếu gieo hạt và thiết kế thời trang.

AI