Nghĩa chính
- Sự gieo hạtdanh từThe act or process by which something is sown.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sowingDạng gốc (base form)
- sowingsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc sowingVí dụ
- các vụ gieo hạt lúa mì hàng năm
- .Anh ta đang gây bất hòa.
- .Elias có năng khiếu gieo hạt và thiết kế thời trang.