sementera
C2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/semenˈteɾa/
Nghĩa chính
- Việc gieo hạtdanh từsowing
- Mùa gieo hạtdanh từseedtime
- Đất đã gieo hạt, ruộng đã gieodanh từsown land
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sementeraDạng gốc (base form)
- sementerasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- " , , , , ."Bao lâu trái đất còn duy trì, mùa gieo hạt và mùa gặt hái, lạnh lẽo và nóng bức, mùa hạ và mùa đông, ngày và đêm sẽ chẳng ngừng.