Dịch

sementera

C2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/semenˈteɾa/

Nghĩa chính

  1. Việc gieo hạtdanh từsowing
  2. Mùa gieo hạtdanh từseedtime
  3. Đất đã gieo hạt, ruộng đã gieodanh từsown land

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sementeraDạng gốc (base form)
  2. sementerasSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • " , , , , ."Bao lâu trái đất còn duy trì, mùa gieo hạt và mùa gặt hái, lạnh lẽo và nóng bức, mùa hạ và mùa đông, ngày và đêm sẽ chẳng ngừng.

AI