semental
C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/semenˈtal/nguồn
Nghĩa chính
- Để gieo hạttính từseeding
- Để làm giống, gây giốngtính từbreeding
- Con đực giống, ngựa đực giốngdanh từstud, stud stallion
- Lừa đực giốngdanh từjack, jackass
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sementalDạng gốc (base form)
- sementalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Con ngựa đực giống tuyệt đẹp đã bán được giá rất cao trong buổi đấu giá.
- , .Dưới mái tóc muối tiêu vẫn là một kẻ phong lưu trứ danh.
- .Họ quyết định không giết thịt nó mà giữ lại làm con đực giống.