Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- Lứa, số ngựa nuôidanh từA male animal, especially a stud horse (stallion), kept for breeding.
- Ngựa cái giốngdanh từA female animal, especially a studmare (broodmare), kept for breeding.
- Đàn ngựa giống, nhóm đầu máydanh từA group of such animals, also of locomotives.
- Đính đinh tánđộng từTo set with studs; to furnish with studs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- stud sthgắn cái gì lên khắp nơi
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stud bull | Bò đực giống | |
| stud dog | Chó đực giống | |
| stud earring | Khuyên tai nụ | |
| stud farmdanh từ | danh từ | Trại nuôi |
| stud horsedanh từ | danh từ | Ngựa giống đực |
| stud bookdanh từ | danh từ | Trong chăn nuôi, ghi chép về phả hệ của động vật |
| stud finderdanh từ | danh từ | Thiết bị cầm tay dùng để xác định vị trí của các đinh khung dùng trong thi công khung đèn sau khi bề mặt tường đã được lắp đặt |
| nose studdanh từ | danh từ | Chiếc đinh tán (viên ngọc) mắc kẹt vào mũi |
17 nghĩa khác
Danh từ (noun) 14
Động từ (verb) 3
Con giống có đăng ký
- An animal (usually livestock) that has been registered and is retained for breeding.
Họ từ (word family)
cùng gốc studNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạistood
- từ tiếng Anh cổstōd
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*stōd
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạistude
- từ tiếng Anh cổstudu
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*stuþ
Ví dụ
- ex-N... 3- 4-6-0 "16" , .Trong vận tải hàng hóa, một nhóm đáng kể các đầu máy 4-6-0 ba xi-lanh lớp 'B16' cũ của N.E.R. được sử dụng, một số trong đó bao gồm các sửa đổi của Thompson ở phần đầu.
- , , […] , , .Trong những trại nuôi ngựa giống của những người quý tộc ở Ireland, nơi được chăm sóc kỹ lưỡng, [...] chúng ta thấy những con ngựa được nhân giống với hình dáng, sức mạnh và kích thước tuyệt vời.
- .Cắm những nụ đinh hương vào củ hành rồi cho vào chảo.