Dịch

sire

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/saɪə(ɹ)/nguồnUS/ˈsaɪɚ/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bệ hạ, thưa ngàidanh từA lord, master, or other person in authority, most commonly used vocatively: formerly in speaking to elders and superiors, later only when addressing a sovereign.
  2. Đực giống, thú bốdanh từA male animal that has fathered a particular offspring (especially used of domestic animals and/or in biological research).
  3. Ma cà rồng truyền máudanh từThe vampire who turned another person.
  4. Sinh ra, làm chađộng từngoại động từ (transitive)To father; to beget.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sireNguyên thể (infinitive)
  2. siresSố nhiều (plural)
  3. siredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. siringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sire sthlà cha của con gì

Cụm từ (phrase)

sire-landdanh từQuê hương; một quê hương tổ tiên

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Cha
  1. Cha, người gia trưởngA father; the head of a family; the husband.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisire
  2. từ tiếng Pháp cổsire
  3. từ tiếng Latinhsenior

Cùng gốc (doublet)seigneurseigniorsenhorseniorseñor

Ví dụ

  • “ . .”“Bà ấy là cha đẻ ma cà rồng của tôi. Tôi không thể chống lại bà chừng nào bà còn mạnh hơn tôi.”
  • , ! / , !— , / , […]Hỡi người than khóc du dương nhất, hãy khóc lần nữa! / Than khóc lại đi, Urania!—Ông đã qua đời, / Người là cha đẻ của một dòng thơ bất hủ, [...]
  • , , .Trong những chuyến đi đó, cha tôi đã sinh tổng cộng mười ba đứa con, bốn trai và chín gái.

AI