Nghĩa chính
- Lãnh chúa phong kiến hay quý tộcdanh từA feudal lord or noble.
- Người cai trị phong kiến cha truyền con nối của Sarkdanh từThe hereditary feudal ruler of Sark.
- Chủ đất ở Canada; người nắm giữ seigneuriedanh từA landowner in Canada; the holder of a seigneurie.
- Danh hiệu cha truyền con nối ở Bailiwick of Jerseydanh từA hereditary title in the Bailiwick of Jersey.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- seigneurDạng gốc (base form)
- seigneursSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grand seigneurdanh từ | danh từ | Quý ông đích thực, người đàn ông đàng hoàng |
| droit de seigneurdanh từ | danh từ | Quyền được cho là của lãnh chúa phong kiến trong việc hạ nhục cô dâu đầu tiên của một trong những thần dân của mình |
Ví dụ
- " - " "," , " , - ?"
- , , , , , island's .
- . .