Dịch

senior

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈsiːnjə(ɹ)/US/ˈsinjɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. lớn tuổi hơntính từA2older in age than someone else
  2. cấp cao hơn, cao cấptính từB1higher in rank, position, or status than another person
  3. thuộc năm cuối, của năm cuốitính từB1relating to the final year of high school or university
  4. sinh viên năm cuối, học sinh năm cuốidanh từB1a student in the final year of high school or university

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. seniorDạng gốc (base form)
  2. seniorsSố nhiều (plural)
  3. more seniorSo sánh hơn (comparative)
  4. most seniorSo sánh nhất (superlative)
  5. seniorestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • senior to sbcao chức hơn aiHe is senior to me.Anh ấy cao chức hơn tôi.

Cụm từ (phrase)

senior citizendanh từNgười cao tuổi
senior executiveGiám đốc điều hành cấp cao
senior managementBan quản lý cấp cao
senior officialQuan chức cấp cao
senior partnerThành viên hợp danh cấp cao
senior yearNăm cuối
college seniorSinh viên năm cuối đại học
high school seniorHọc sinh năm cuối cấp ba

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 5
Dành cho người lớn tuổi
  1. Dành cho người lớn tuổi, lão tướngOf or pertaining to a league or competition limited to players above a certain age or level of experience.

Ví dụ

  • .Geogre già hơn tôi 5 tuổi.
  • ; thành viên cấp cao; cố vấn cấp cao
  • . .Người đi trước bỏ dù chỉ một trong năm lá bài mà họ được hưởng là điều bất thường. Nó cho thấy một tụ bài mạnh khác thường.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lớn tuổi hơn
Người cao tuổi
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisenior
  2. từ tiếng Latinhsenior“older”

Cùng gốc (doublet)seigneurseigniorsenhorseñorsenyor

AI