Dịch

senate

A1danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈsɛnɪt/US/ˈsɛnət/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. thượng việndanh từA1The upper house of a bicameral legislature.
  2. viện nguyên lão, hội đồng cố vấndanh từB1A council of experienced, respected elders serving as advisors or decision‑makers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. senateDạng gốc (base form)
  2. senatesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

academic senateHội đồng giáo sư
pass the senateĐược thượng viện thông qua
run for the senateTranh cử vào thượng viện
senate committeeỦy ban thượng viện
state senateThượng viện tiểu bang
senate-housedanh từNgôi nhà nơi Thượng viện họp, hoặc nơi hội đồng công cộng
Senate bean soupdanh từMón súp được làm từ đậu hải quân, giăm bông và hành tây, được phục vụ hàng ngày trong phòng ăn của Thượng viện Hoa Kỳ
senate republicansCác nghị sĩ Cộng hòa Thượng viện

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chính quyền bang
  1. Chính quyền bang, hội đồng thẩm phánIn Germany, the executive branch of government in the city states of Berlin, Bremen, and Hamburg; the governments of cities that were part of the Hanseatic League; and the bench in a higher appellate court.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisenat
  2. từ tiếng Pháp cổsenat
  3. từ tiếng Latinhsenātus“council of elders; a senate”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Thượng viện đã đưa ra quyết định.
  • Tyrant's .Trước ngai vàng của Kẻ bạo chúa, Viện nguyên lão già nua của ngài đã tề tựu suốt đêm.
  • .Tom đã bị bãi nhiệm khỏi thượng viện.

AI