Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thượng nghị sĩdanh từA member, normally elected, in the house or chamber of a legislature called a senate, as, for instance, the legislatures of the United States and Canada.
- Thành viên Viện Nguyên lão, viện lão La Mãdanh từA member of the ancient Roman Senate.
- Nguyên lão cổ đại, nghị viên cổ đạidanh từA member of a governing council in other states in the ancient world.
- Cố vấn tối cao, đại thầndanh từA member of the ruler’s council or governing council in general, a leading statesman.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- senatorDạng gốc (base form)
- senatorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| democratic senator | Thượng nghị sĩ đảng Dân chủ | |
| elected senator | Thượng nghị sĩ đắc cử | |
| fellow senator | Đồng nghiệp thượng nghị sĩ | |
| former senator | Cựu thượng nghị sĩ | |
| republican senator | Thượng nghị sĩ đảng Cộng hòa | |
| state senator | Thượng nghị sĩ bang | |
| senatorial courtesydanh từ | danh từ | Quy ước lâu đời, không chính thức, theo đó một thượng nghị sĩ sẽ ủng hộ một đồng nghiệp ở Thượng viện phản đối việc bổ nhiệm một ứng cử viên từ bang của thượng nghị sĩ đó vào chức vụ liên bang |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Bộ trưởng bang
- Bộ trưởng bang, ủy viên hành chính bangIn Germany, a minister of the executive branch of government in the city states of Berlin, Bremen, and Hamburg; and a government official of cities that were part of the Hanseatic League.
Xuất hiện ở từ khác
- senatedễ nhầm"Senator" là người thuộc senate, còn "senate" là toàn bộ viện.
Họ từ (word family)
cùng gốc senatorNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Karl đã nói chuyện với vị thượng nghị sĩ.
- senator-elect .Tôi là thượng nghị sĩ đắc cử của Hoa Kỳ ở tuổi ba mươi.