Dịch

senatory

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chức vụ hoặc bất động sản được cấp cho một thượng nghị sĩ, đặc biệt là ở Pháp dưới sự lãnh đạo của lãnh sự quán và Đế quốc Pháp thứ nhấtdanh từThe office of, or landed estate granted to, a senator, especially in France under the consulate and First French Empire.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. senatoryDạng gốc (base form)
  2. senatoriesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thượng viện
  1. Senatorial.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […] , , , […] , ,
  • […] , […]

AI