senatory
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chức vụ hoặc bất động sản được cấp cho một thượng nghị sĩ, đặc biệt là ở Pháp dưới sự lãnh đạo của lãnh sự quán và Đế quốc Pháp thứ nhấtdanh từThe office of, or landed estate granted to, a senator, especially in France under the consulate and First French Empire.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- senatoryDạng gốc (base form)
- senatoriesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thượng viện
- Senatorial.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] , , , […] , ,
- […] , […]