Dịch

senado

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/seˈnado/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thượng việndanh từsenate
  2. Hội đồng, nhóm bô lãodanh từassembly; gathering
  3. Viện Nguyên lãodanh từ riêngSenate (especially the Roman senate)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. senadoDạng gốc (base form)
  2. senadosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

aprobar por el senadoĐược thượng viện thông qua
miembro del senadoThành viên thượng viện
lista al Senadodanh từDanh sách ứng cử viên vào Thượng viện
senador electoThượng nghị sĩ đắc cử
senador republicanoThượng nghị sĩ đảng Cộng hòa
escaño en el senadoChưa có nghĩa
sesión del senadoChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Rõ ràng là Thượng viện sẽ bác bỏ hiệp ước.
  • , Polk .Thượng viện đã chấp thuận hiệp ước và Polk đã ký nó.
  • .Thượng viện đã khiển trách nữ bộ trưởng.

AI