Nghĩa chính
- lớn hơn, lớn tuổi hơn, cũ hơntính từA1Comparative of old: older in age than someone or something, or higher in status or rank.
- cao tuổi, lớn tuổitính từA1không so sánh (not comparable)Elderly; commonly used before a person or group noun, as in an older woman or the older generation.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grow older | Già đi | |
| older adultdanh từ | danh từ | Người cao tuổi |
| older brotherdanh từ | danh từ | Anh, anh trai |
| older generation | Thế hệ đi trước | |
| older sisterdanh từ | danh từ | Chị, chị gái |
| get older | Lớn tuổi dần | |
| older man | Người đàn ông lớn tuổi | |
| older than someone | Lớn tuổi hơn ai |
Xuất hiện ở từ khác
- bigđồng nghĩaLớn tuổi hơn, so sánh trực tiếp.
- littletrái nghĩanhiều tuổi hơn
- seniordễ nhầm, đồng nghĩaTừ trung tính chỉ đơn thuần so sánh tuổi tác; “senior” có thể gợi thêm địa vị, cấp bậc hoặc sự tôn trọng.
- youngertrái nghĩaChỉ người lớn tuổi hơn trong cùng một nhóm hoặc cặp so sánh.
- mayorTiếng Tây Ban Nhatương đương
- mayoresTiếng Tây Ban Nhatương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc oldNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh trai tôi đang xem ti vi.
- .Cậu bé chu đáo đã giúp một cụ bà lớn tuổi qua đường.
- . , .Anh trai tôi và tôi là cặp song sinh Công giáo. Anh ấy lớn hơn tôi mười một tháng, không hơn tôi một tuổi.