Dịch

oldest

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Con cả, người lớn tuổi nhấtdanh từThe oldest child in a family, or individual in a group.
  2. Giàtính từsuperlative form of old: most old

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oldestDạng gốc (base form)
  2. oldestsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

oldest buildingTòa nhà cổ nhất
oldest childCon cả
oldest daughterCon gái cả
oldest livingNgười sống thọ nhất
oldest personNgười lớn tuổi nhất
oldest sonCon trai cả
the oldest trick in the bookcụm từPhương pháp lừa dối hoặc thủ đoạn đã được sử dụng quá nhiều lần trước đó nên nó phải được nhiều người biết đến hoặc vẫn là kiến thức phổ biến đối với mọi người
world's oldest professiondanh từGái làng chơi

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Con cả của tôi luôn quên tắt đèn phòng khách trước khi đi ngủ.
  • , . 1525, . , . .Một đặc điểm thú vị của nhà thờ là đồng hồ vô hình, bạn có thể nghe tiếng tích tắc khi bước vào. Được xây năm 1525, nó là một trong những chiếc đồng hồ cổ nhất ở Anh.
  • .Anh ấy là con trai cả.

AI