Dịch

eldest

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Dạng gốc:oldGià, lớn tuổi, cao tuổi

Nghĩa chính

  1. Được chia bài trước, đi đầutính từ(of a player) Receiving cards from the dealer first, before any other players.
  2. Lớn hơn, cao hơntính từ(of a hand) Having higher, or superior cards.
  3. Lớn tuổi nhấttính từsuperlative form of old: most old; greatest in age or seniority.
  4. Con cả, người lớn tuổi nhấtdanh từThe eldest child in a family, or individual in a group.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eldestDạng gốc (base form)
  2. eldestsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dwarf eldest daughterdanh từCon ong thợ mộc nhỏ bị mẹ cố tình thiếu dinh dưỡng và đóng vai trò là người chăm sóc không sinh sản cho anh chị em của nó
eldest sonCon trai trưởng
eldest daughterCon gái trưởng
eldest grandsonCháu trai trưởng
eldest son-in-lawCon rể cả
eldest granddaughterCháu gái lớn

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Mỗi người chơi rút một lá bài, và người rút được lá thấp nhất sẽ là người đi đầu.
  • , .Con trai cả thường được đặt tên theo ông nội, các con sau được đặt theo tên của những người họ hàng khác.
  • ?Con trai cả của bạn bao nhiêu tuổi?

AI