Nghĩa chính
- Được chia bài trước, đi đầutính từ(of a player) Receiving cards from the dealer first, before any other players.
- Lớn hơn, cao hơntính từ(of a hand) Having higher, or superior cards.
- Lớn tuổi nhấttính từsuperlative form of old: most old; greatest in age or seniority.
- Con cả, người lớn tuổi nhấtdanh từThe eldest child in a family, or individual in a group.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- eldestDạng gốc (base form)
- eldestsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dwarf eldest daughterdanh từ | danh từ | Con ong thợ mộc nhỏ bị mẹ cố tình thiếu dinh dưỡng và đóng vai trò là người chăm sóc không sinh sản cho anh chị em của nó |
| eldest son | Con trai trưởng | |
| eldest daughter | Con gái trưởng | |
| eldest grandson | Cháu trai trưởng | |
| eldest son-in-law | Con rể cả | |
| eldest granddaughter | Cháu gái lớn |
Họ từ (word family)
cùng gốc oldNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Mỗi người chơi rút một lá bài, và người rút được lá thấp nhất sẽ là người đi đầu.
- , .Con trai cả thường được đặt tên theo ông nội, các con sau được đặt theo tên của những người họ hàng khác.
- ?Con trai cả của bạn bao nhiêu tuổi?