Dịch

olden

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈəʊl.dən/US/ˈoʊldn̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ngày xưa, thuở trướctính từkhông so sánh (not comparable)From or relating to a previous era.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

olden timedanh từCủa một thời đại hoặc thời gian đã qua; già, cổ xưa; cũ

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Cổ
  1. không so sánh (not comparable)Cổ, xưaOld; ancient.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

old-en“made of”

  1. từ tiếng Anh trung đạiolden
  2. từ tiếng Bắc Âu cổaldinn“ancient, old”
động từ

old-en“to make (adjective)”

Ví dụ

  • " . ; , , .""Bạn nói có phần đúng. Ngày xưa, con người tin tưởng mạnh mẽ hơn vào đủ loại phép thuật; giờ đây họ vờ như không tin, để được coi là những người hiểu biết và có học thức, như bạn nói."
  • , , . , .Beowulf, ẩn sau chiếc khiên, chỉ giơ tay phải ra. Trong tay, anh cầm thanh kiếm của Ing, nổi tiếng trong truyền thuyết xa xưa.
  • ; , , , .Đó không phải là những ngày tháng phàm tục; và vì vậy, khi chúng ta già đi theo chặng đường qua thế gian, chúng vẫn trẻ trung, và chúng ta yêu chúng như yêu những gì thuần khiết tuổi trẻ.

AI