Dịch

historical

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. về lịch sử, thuộc lịch sửtính từB1Concerning history or depicting people and events from the past.
  2. có thật trong lịch sửtính từB1Based on recorded history as opposed to legend or fiction.
  3. thuộc sử học, theo phương pháp sử họctính từB2Relating to the scholarly study of history or its professional methods.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. historicalDạng gốc (base form)
  2. historicalsSố nhiều (plural)
  3. more historicalSo sánh hơn (comparative)
  4. most historicalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

historical contextBối cảnh lịch sử
historical eventSự kiện lịch sử
historical evidenceBằng chứng lịch sử
historical figureNhân vật lịch sử
historical periodThời kỳ lịch sử
historical recordGhi chép lịch sử
historical analysisdanh từPhân tích lịch sử, nghiên cứu lịch sử
historical factSự thật lịch sử

7 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 6
Danh từ (noun) 1
Thuộc quá khứ
  1. Thuộc quá khứ, liên quan đến quá khứOf, concerning, or in accordance with the past generally.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , week's , , .Hagiography, thể loại lịch sử là chủ đề của buổi hội thảo tuần này, bao gồm các bài tường thuật liên quan đến các vị thánh và thành tựu của họ, đặc biệt là những phép màu mà Chúa đã thực hiện thông qua họ và thay mặt họ.
  • .Các tác phẩm lịch sử của Lord Macaulay và Edward Gibbon tự thân chúng đã mang tính trọng đại.
  • Hội Sử học Hoàng gia

AI