Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Mang tính lịch sử, có ý nghĩa lịch sửtính từVery important; noteworthy: having importance or significance in history.
- Cổ kính, cổ xưatính từOld-fashioned, untouched by modernity.
- Lịch sử, thuộc lịch sửtính từSynonym of historical: of, concerning, or in accordance with recorded history or the past generally (See usage notes.)
- Thời quá khứ lịch sử, thức lịch sửtính từVarious grammatical tenses and moods specially used in retelling past events.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- historicDạng gốc (base form)
- historicsSố nhiều (plural)
- more historicSo sánh hơn (comparative)
- most historicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| historic battle | Trận đánh lịch sử | |
| historic building | Tòa nhà lịch sử | |
| historic city | Thành phố lịch sử | |
| historic day | Ngày lịch sử | |
| historic moment | Khoảnh khắc lịch sử | |
| historic significance | Ý nghĩa lịch sử | |
| historic districtdanh từ | danh từ | Khu vực của thành phố hoặc thị trấn chứa các tòa nhà cũ được coi là có giá trị vì lý do lịch sử hoặc kiến trúc |
| historic sitedanh từ | danh từ | Di tích lịch sử |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Lịch sử
- Lịch sử, sử ký, ký sự lịch sửA history, a non-fiction account of the past.
Ví dụ
- .Các tác phẩm lịch sử của Lord Macaulay và Edward Gibbon đều mang tính lịch sử.
- , , .Các thì lịch sử bao gồm thì không hoàn hảo, thì đa hoàn hảo và thì tương lai hoàn thành.
- một bài diễn văn lịch sử
Họ từ (word family)
cùng gốc historicNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- historicaldễ nhầmchỉ sự kiện quan trọng, có ý nghĩa lịch sử lớn lao
- historydễ nhầmtính từ chỉ những sự kiện hoặc địa điểm có ý nghĩa trọng đại, làm nên bước ngoặt trong lịch sử.