Dịch

histórico

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
/isˈtoɾiko/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. lịch sử, thuộc lịch sửtính từB1relating to recorded history or the past
  2. đáng chú ý trong lịch sử, có tính lịch sửtính từB2having significance in history

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. históricoDạng gốc (base form)
  2. históricasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. históricosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. históricaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

diccionario históricoTừ điển lịch sử
materialismo históricoChủ nghĩa duy vật lịch sử
hito históricoMốc lịch sử
atlas históricoTập bản đồ lịch sử
éxodo históricoCuộc di cư lịch sử
mural históricoTranh tường lịch sử
logro históricoThành tựu lịch sử
rastro históricoDấu vết lịch sử

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lịch sử chỉnh sửa
  1. Lịch sử chỉnh sửa, nhật ký thay đổipublication or document history

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã đến thăm các di tích lịch sử của đất nước.
  • .Đây là một bài phát biểu mang tính lịch sử của Putin.
  • .Đế chế Byzantine là một khái niệm mang tính lịch sử.

AI