Dịch

contemporary

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/kənˈtɛm.p(ə.)ɹə.ɹi/US/kənˈtɛm.pəˌɹɛɹ.i/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đương thờitính từFrom the same time period, coexistent in time; contemporaneous.
  2. Đương đại, hiện đạitính từModern, of the present age (shorthand for ‘contemporary with the present’).
  3. Người cùng thời, vật cùng thờidanh từSomeone or something belonging to the same time period (as someone or something else)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contemporaryDạng gốc (base form)
  2. contemporariesSố nhiều (plural)
  3. more contemporarySo sánh hơn (comparative)
  4. most contemporarySo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • contemporary with sb/sthđương thời với ai/cái gìHe was contemporary with the dramatist Congreve.Ông ấy đương thời với nhà viết kịch Congreve.

Cụm từ (phrase)

contemporary artNghệ thuật đương đại
contemporary cultureVăn hóa đương đại
contemporary musicÂm nhạc đương đại
contemporary societyXã hội đương đại
contemporary worldThế giới đương đại
contemporary R&Bdanh từThể loại nhạc dance hip hop phổ biến hiện đại chịu ảnh hưởng của nhạc funk và pop
adult contemporarydanh từThể loại âm nhạc bao gồm soft rock, ballad, dễ nghe, soul, nhịp điệu và blues
urban contemporarydanh từThể loại âm nhạc bao gồm hip-hop, R&B và các thể loại chủ yếu của người Mỹ gốc Phi khác

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Vật cùng thời
  1. Something existing at the same time.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạicontemporārius
  2. từ tiếng Latinhcon-“with, together”

Ví dụ

  • neighb'ring , / .Ông nhìn thấy khu rừng gần bên sinh ra cùng thời với mình, và yêu những hàng cây già cùng thời ấy.
  • .Anh ấy nghiên cứu văn học đương đại.
  • .Anh ấy là người cùng thời với tôi.

AI