Dịch

anachronistic

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Sai niên đại, sai năm thángtính từErroneous in date; containing an anachronism; in a wrong time; not applicable to or not appropriate for the time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. anachronisticDạng gốc (base form)
  2. more anachronisticSo sánh hơn (comparative)
  3. most anachronisticSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .. , ?Điều gì có thể sai thời hơn việc áp đặt mối quan tâm đương thời về sự phân mảnh, tức đa dạng, của hiện tại lên quá khứ, đến mức không thể quy trách nhiệm cho bất kỳ nguồn quyền lực hay trật tự phụ hệ nào về sự áp bức tập thể trong bất kỳ thời kỳ nào?
  • .Đây là một khoảnh khắc sai thời.
  • , .Nếu biết chỗ xem trong phim, bạn có thể phát hiện một chiếc đồng hồ đeo tay sai thời trên tay một trong những người lính La Mã.

AI