Dịch

chronistic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến thời gian hoặc niên đại, hoặc đến việc trình bày các sự kiện theo trình tự thời gian, hoặc (đặc biệt) liên quan đến người biên soạn Sách Biên niên sửtính từRelated to time or chronology, or to the presentation of events in a chronological fashion, or (especially) pertaining to the redactor of the Book of Chronicles.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , , , .

AI