Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
anachronist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người có quan điểm hoặc thói quen lỗi thời
danh từ
A person who has anachronistic views or habits
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
anachronist
Dạng gốc
(base form)
anachronist
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
anachronist
anachronist
ic
Sai niên đại, sai năm tháng
tính từ
C2
anachronist
ical
Đồng nghĩa với anachronistic
tính từ
anachronist
ically
Xem anachronism
trạng từ
Từ liên quan
(related word)
chronist
AI
1
Người có quan điểm hoặc thói quen lỗi thời
1
Người có quan điểm hoặc thói quen lỗi thời
1
Người có quan điểm hoặc thói quen lỗi thời