Dịch

conservative

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Người bảo thủdanh từOne who seeks to promote or preserve traditional values or institutions.
  2. Người bảo thủ, người duy trì hiện trạngdanh từA person who favors maintenance of the status quo.
  3. Người theo chủ nghĩa truyền thốngdanh từOne who seeks to promote traditions in a particular domain (e.g. a fiscal conservative or a social conservative).
  4. Bảo thủ, chống đổi mớitính từTending to resist change or innovation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conservativeDạng gốc (base form)
  2. conservativesSố nhiều (plural)
  3. more conservativeSo sánh hơn (comparative)
  4. most conservativeSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • conservative in sthbảo thủ về cái gìThey were deeply conservative in their outlook.Họ rất bảo thủ về quan điểm của mình.

Cụm từ (phrase)

conservative approachCách tiếp cận thận trọng
conservative estimateƯớc tính thận trọng
conservative partydanh từ riêngĐảng Bảo thủ
conservative stanceLập trường bảo thủ
conservative valuesGiá trị truyền thống
conservative viewQuan điểm bảo thủ
conservative politicianChính trị gia bảo thủ
conservative treatmentdanh từPhương pháp điều trị không bao gồm bất kỳ phẫu thuật hoặc can thiệp nào

11 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 11
Ủng hộ bảo thủ
  1. Ủng hộ bảo thủ, thuộc chủ nghĩa bảo thủSupporting some combination of fiscal, political or social conservatism.

Ví dụ

  • , “” doesn’t .Nếu phim có điểm yếu, đó là phim không dành đủ thời gian để nói về cách nhân vật phản diện này trở thành nỗi ám ảnh của những người bảo thủ, những người vẽ ra ông ta như bàn tay chỉ đạo đằng sau các chiến dịch cấp cơ sở nhằm hạ bệ họ
  • 1950 1960, ( ),[…]Trong suốt những năm cuối thập niên 1950 và suốt thập niên 1960, cam kết này khiến ông thường xuyên đối đầu với những tư tưởng bảo thủ đã ăn sâu (trong nhiều lĩnh vực học thuật từ lịch sử, khoa học xã hội đến những lĩnh vực trừu tượng hơn của triết học đạo đức và triết học chính trị)
  • . .Ấn Độ là một vùng đất bảo thủ. Các vị thần không thay đổi

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bảo thủ
Thận trọng
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

conserve-ative

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiconservatif
  2. từ tiếng Latinhcōnservō“to preserve”

AI