Nghĩa chính
- Torydanh từAlternative letter-case form of Tory.
- Thuộc Tory, bảo thủtính từkhông so sánh (not comparable)Alternative letter-case form of Tory.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- toryDạng gốc (base form)
- toriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tory partydanh từ riêng | danh từ riêng | Đảng Tory |
| shy Torydanh từ | danh từ | Người có ý định bỏ phiếu cho Đảng Bảo thủ nhưng lại không tiết lộ sự thật này khi bỏ phiếu |
| rory-torytính từ | tính từ | To (về âm thanh hoặc màu sắc) |
| High Torydanh từ | danh từ | Người ủng hộ hình thức chủ nghĩa bảo thủ rất truyền thống phù hợp với Chủ nghĩa Bảo thủ bắt nguồn từ thế kỷ 17, ủng hộ một xã hội có thứ bậc hơn là sự bình đẳng không tưởng |
| tory-rorytính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Náo nhiệt, huyên náo |
| Tory Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo nhỏ có người ở ngoài khơi bờ biển phía tây bắc của Quận Donegal, Ireland |
| Tory Democracydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với one-nation conservatism |
| Tartan Torydanh từ | danh từ | Thành viên hoặc người ủng hộ Đảng Quốc gia Scotland, hàm ý đa cảm hoặc lỗi thời |
Họ từ (word family)
cùng gốc toryNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Keir Starmer là một Tory.
- .Tom Jackson là một Tory.
- .Tory muốn chứng tỏ mình không phải là kẻ hèn nhát.