Dịch

conservatism

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chủ nghĩa bảo thủdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A political philosophy that advocates traditional values.
  2. Sự thận trọng, tính dè dặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A risk-averse attitude or approach.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conservatismDạng gốc (base form)
  2. conservatismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cultural conservatismChủ nghĩa bảo thủ văn hóa
fiscal conservatismdanh từChủ nghĩa bảo thủ tài khóa
political conservatismChủ nghĩa bảo thủ chính trị
social conservatismdanh từChủ nghĩa bảo thủ xã hội
liberal conservatismdanh từHình thức của chủ nghĩa bảo thủ trung hữu kết hợp với chủ nghĩa tự do; phổ biến nhất ở châu Âu và một số nước Á-Âu, ví dụ: Nga và Đài Loan
national conservatismdanh từBiến thể dân tộc chủ nghĩa của chủ nghĩa bảo thủ tập trung vào việc phát huy bản sắc dân tộc và văn hóa, đặc biệt là các giá trị gia đình, đồng thời phản đối chủ nghĩa đa văn hóa, nhập cư và toàn cầu hóa
one-nation conservatismdanh từHình thức gia trưởng thực dụng của chủ nghĩa bảo thủ, có ý thức về các vấn đề của giai cấp công nhân
compassionate conservatismdanh từTriết lý chính trị nhấn mạnh việc sử dụng các kỹ thuật và khái niệm bảo thủ truyền thống nhằm cải thiện phúc lợi chung của xã hội

Ví dụ

  • , , .Kỳ lạ thay, khi những người thuộc phe tự do và cấp tiến nắm quyền ở New South Wales, phe bảo thủ nhận ra rằng một thượng viện do chỉ định không còn là pháo đài của chủ nghĩa bảo thủ nữa và một số người bắt đầu kêu gọi thành lập một hội đồng lập pháp qua bầu cử.
  • .Tôi không phải là người theo chủ nghĩa bảo thủ.
  • .Tôi không tin vào chủ nghĩa bảo thủ.

AI