Dịch

conservation

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự bảo tồndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of preserving, guarding, or protecting; the keeping (of a thing) in a safe or entire state; preservation.
  2. Sử dụng tài nguyên bền vữngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Wise use of natural resources.
  3. Bảo tồn học, sinh học bảo tồndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The discipline concerned with protection of biodiversity, the environment, and natural resources
  4. Bảo tồn di sảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The protection and care of cultural heritage, including artwork and architecture, as well as historical and archaeological artifacts

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conservationDạng gốc (base form)
  2. conservationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

conservation areaKhu bảo tồn
conservation effortsNỗ lực bảo tồn
conservation of energydanh từBảo toàn năng lượng
conservation programChương trình bảo tồn
cultural conservationBảo tồn văn hóa
wildlife conservationBảo tồn động vật hoang dã
conservation of massdanh từĐịnh luật bảo toàn của vật lý cổ điển phát biểu rằng tổng khối lượng của một hệ kín không đổi bất chấp những thay đổi hóa học hoặc vật lý diễn ra bên trong nó
conservation lawdanh từCác khía cạnh pháp lý của việc bảo vệ đa dạng sinh học, môi trường và tài nguyên thiên nhiên

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sự bảo toàn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)lack of change in a measurable property of an isolated physical system (conservation of energy, mass, momentum, electric charge, subatomic particles, and fundamental symmetries)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ấy tham gia vào công tác bảo tồn hươu cao cổ.
  • “ .[…] . …”Cha tôi đã có những ý tưởng về bảo tồn từ rất lâu trước khi Hoa Kỳ thực hiện điều đó. [...] Bạn giữ nước trong thời gian lũ lụt và nước dâng để sử dụng cho năng lượng hoặc tưới tiêu suốt cả năm.
  • .Điều này là do bảo toàn mômen góc.

AI