Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự bảo tồndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of preserving, guarding, or protecting; the keeping (of a thing) in a safe or entire state; preservation.
- Sử dụng tài nguyên bền vữngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Wise use of natural resources.
- Bảo tồn học, sinh học bảo tồndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The discipline concerned with protection of biodiversity, the environment, and natural resources
- Bảo tồn di sảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The protection and care of cultural heritage, including artwork and architecture, as well as historical and archaeological artifacts
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conservationDạng gốc (base form)
- conservationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| conservation area | Khu bảo tồn | |
| conservation efforts | Nỗ lực bảo tồn | |
| conservation of energydanh từ | danh từ | Bảo toàn năng lượng |
| conservation program | Chương trình bảo tồn | |
| cultural conservation | Bảo tồn văn hóa | |
| wildlife conservation | Bảo tồn động vật hoang dã | |
| conservation of massdanh từ | danh từ | Định luật bảo toàn của vật lý cổ điển phát biểu rằng tổng khối lượng của một hệ kín không đổi bất chấp những thay đổi hóa học hoặc vật lý diễn ra bên trong nó |
| conservation lawdanh từ | danh từ | Các khía cạnh pháp lý của việc bảo vệ đa dạng sinh học, môi trường và tài nguyên thiên nhiên |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sự bảo toàn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)lack of change in a measurable property of an isolated physical system (conservation of energy, mass, momentum, electric charge, subatomic particles, and fundamental symmetries)
Họ từ (word family)
cùng gốc conservationNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy tham gia vào công tác bảo tồn hươu cao cổ.
- “ .[…] . …”Cha tôi đã có những ý tưởng về bảo tồn từ rất lâu trước khi Hoa Kỳ thực hiện điều đó. [...] Bạn giữ nước trong thời gian lũ lụt và nước dâng để sử dụng cho năng lượng hoặc tưới tiêu suốt cả năm.
- .Điều này là do bảo toàn mômen góc.