Dịch

留

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: lưu
liú

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. ở lại, còn lạiđộng từTo stay in a place; to continue to be in a state.
  2. để lại, lưu lạiđộng từTo leave a message, trace, or object behind.
  3. giữ lại, lưu giữđộng từTo keep or retain something; not to give away or lose.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

留
liúlưu
Bộ: 田 · điền (ruộng)10 nét
stop, halt; stay, detain, keep

Cụm từ (phrase)

保留Giữ lại, bảo lưu
挽留Giữ lại, níu kéo
收留Thu nhận, cưu mang
留下Để lại, lưu lại
留学Du học
留言Lời nhắn, để lại lời nhắn
留存Lưu giữ, bảo lưu
留底Giữ lại bản gốc/sao

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Lưu giữ
  1. Lưu giữ, bảo tồnto preserve

Ví dụ

  • 。Tớ muốn ở lại.
  • 。Tôi muốn học ở nước ngoài.
  • 。Tom không thể ở lại.

AI