留
HSK2
Hay gặpHán-Việt: lưu
liú
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- ở lại, còn lạiđộng từTo stay in a place; to continue to be in a state.
- để lại, lưu lạiđộng từTo leave a message, trace, or object behind.
- giữ lại, lưu giữđộng từTo keep or retain something; not to give away or lose.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
留
liúlưu
Bộ: 田 · điền (ruộng)10 nét
stop, halt; stay, detain, keepCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Lưu giữ
- Lưu giữ, bảo tồnto preserve
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Tớ muốn ở lại.
- 。Tôi muốn học ở nước ngoài.
- 。Tom không thể ở lại.