Dịch

keep

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 26 nghĩa
  1. giữ, giữ lại, giữ kínđộng từA1ngoại động từ (transitive)to continue to have or hold something, or not reveal a secret
  2. giữ, duy trìđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)có hai tân ngữ (ditransitive)động từ nối (linking verb)to stay or cause someone or something to stay in a particular state or position
  3. cứ, tiếp tục, lặp đi lặp lạiđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to continue doing something or to do something repeatedly
  4. giữ lời, tuân thủ, làm đúngđộng từA2ngoại động từ (transitive)to do what you promised or comply with a rule or agreement

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. keepNguyên thể (infinitive)
  2. keepsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. kept (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. keepingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • keep sthgiữ cái gì
  • keep sth + adv./prep.để cái gì + adv./prep.
  • keep sth for sbgiữ cái gì cho aiPlease keep a seat for me.Hãy giữ cho tôi một chỗ ngồi.
  • keep sb sthgiữ cho ai cái gìPlease keep me a seat.Hãy giữ cho tôi một chỗ ngồi.
  • keep sb/sth + adj.giữ ai/cái gì + adj.The doctors worked miracles to keep him alive.Các bác sĩ đã làm phép màu để giữ anh ấy sống sót.
  • keep sb/sth + adv./prep.giữ ai/cái gì + adv./prep.He kept his coat on.Anh ấy vẫn mặc áo khoác.

26 nghĩa khác

Động từ (verb) 19
Danh từ (noun) 7
Nuôi
  1. ngoại động từ (transitive)Nuôi, trồngTo raise; to care for.

Ví dụ

  • , , .Ban đầu tôi chỉ định cho anh ấy mượn chiếc áo sơ mi, nhưng anh ấy mặc đẹp hơn tôi nên tôi đã bảo anh ấy cứ giữ lấy.
  • .Đóng cửa đi.
  • to keep silence;  to keep possessiongiữ im lặng; giữ quyền sở hữu

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bảo quản
Gìn giữ
Giữ lời
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạikepen“to keep, guard, look after, watch”
  2. từ tiếng Anh cổcēpan“to seize, hold, observe”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kōpijan
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạikepe

AI