Dịch

keep out

B1động từ (verb)
UK/ˌkiːp ˈawt/US/ˌkip ˈaʊt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Không vào, cấm vàođộng từnội động từ (intransitive)To refrain from entering a place or condition.
  2. Ngăn không cho vàođộng từngoại động từ (transitive)To restrain someone or something from entering a place or condition.
  3. Ăn diện, diện đồđộng từTo dress up.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. keep outNguyên thể (infinitive)
  2. keeps outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. kept out (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. keeping outPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .Sau khi được cảnh báo, anh ta đã không vào.
  • .Lời cảnh báo đã ngăn anh ta vào trong.
  • , Cho tôi mặc đồ Chanel, diện thật đẹp.

AI