Dịch

lock in

động từ (verb)
UK/ˌlɒk ˈɪn/US/ˌlɑk ˈɪn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhốt trong, khóa trongđộng từngoại động từ (transitive)Used other than figuratively or idiomatically: To secure (someone or something) in a locked enclosure.
  2. Chốt, cố định giá trịđộng từngoại động từ (transitive)To fix the value of (something potentially variable).
  3. Nhốt chặt, khóa cứng, giữ chânđộng từngoại động từ (transitive)To prevent (someone or something) from escaping, deteriorating, or switching to an alternative.
  4. Đồng nhịp, hòa nhịpđộng từngoại động từ (transitive)To synchronize (especially a rhythm section) into a groove.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lock inNguyên thể (infinitive)
  2. locks inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. lock insSố nhiều (plural)
  4. locked inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. locking inPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

lock in moistureKhóa ẩm
lock intođộng từCam kết chắc chắn với (điều gì đó hoặc ai đó)
lock-indanh từTiệc ngủ qua đêm, thường được tổ chức ở nơi công cộng như nhà thờ hoặc trường học, trong đó những người tham gia không được phép rời đi cho đến sáng hôm sau

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tập trung cao độ
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Tập trung cao độ, dồn hết tâm tríTo focus entirely (on something).

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .
  • 5% .
  • .

AI