Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhốt trong, khóa trongđộng từngoại động từ (transitive)Used other than figuratively or idiomatically: To secure (someone or something) in a locked enclosure.
- Chốt, cố định giá trịđộng từngoại động từ (transitive)To fix the value of (something potentially variable).
- Nhốt chặt, khóa cứng, giữ chânđộng từngoại động từ (transitive)To prevent (someone or something) from escaping, deteriorating, or switching to an alternative.
- Đồng nhịp, hòa nhịpđộng từngoại động từ (transitive)To synchronize (especially a rhythm section) into a groove.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lock inNguyên thể (infinitive)
- locks inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- lock insSố nhiều (plural)
- locked inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- locking inPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lock in moisture | Khóa ẩm | |
| lock intođộng từ | động từ | Cam kết chắc chắn với (điều gì đó hoặc ai đó) |
| lock-indanh từ | danh từ | Tiệc ngủ qua đêm, thường được tổ chức ở nơi công cộng như nhà thờ hoặc trường học, trong đó những người tham gia không được phép rời đi cho đến sáng hôm sau |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tập trung cao độ
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Tập trung cao độ, dồn hết tâm tríTo focus entirely (on something).
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- 5% .
- .