Dịch

lock out

động từ (verb)
UK/ˌlɒk ˈawt/US/ˌlɑk ˈaʊt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Vô tình ngăn cản (một người, đặc biệt là chính mình) vào một nơi nào đó bằng cách để nó bị khóađộng từngoại động từ (transitive)To inadvertently prevent (a person, particularly oneself) from entering a place, by leaving it locked.
  2. Ngăn chặn việc truy cập vào cấu trúc dữ liệuđộng từTo prevent from accessing a data structure.
  3. (công nghiệp) Việc ngăn chặn (một người, kể cả chính mình) bật nguồn hoặc bật máy khi làm như vậy sẽ rất nguy hiểm (chẳng hạn như thực hiện với các vật thể như khóa móc hoặc dây buộc được đặt qua tay cầm công tắc)động từngoại động từ (transitive)(industrial) To prevent (a person, including oneself) from powering up or turning on a machine when doing so would be dangerous (accomplished with objects such as padlocks or zip ties placed through the switch handle, for example)
  4. (thông tục, đôi khi hài hước) Không thể tập trung đượcđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)(colloquial, sometimes humorous) To be unable to concentrate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lock outNguyên thể (infinitive)
  2. locks outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. lock outsSố nhiều (plural)
  4. locked outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. locking outPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

lock-outChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc lock out

Ví dụ

  • !
  • .
  • , .

AI