lockout
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Đình công đóng cửa, cấm xưởngdanh từThe opposite of a strike; a labor disruption where management refuses to allow workers into a plant to work even if they are willing.
- Việc thay ổ khóa, khóa cửadanh từThe action of installing a lock to keep someone out of an area, such as eviction of a tenant by changing the lock.
- Sự loại trừ, sự ngăn cấmdanh từThe exclusion of certain people from a place, event, situation, etc.
- Việc phong tỏa nội khudanh từThe restriction of a population to a certain area, but allowing free movement within that region, in order to prevent the spread of disease. Compare lockdown.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lockoutDạng gốc (base form)
- lockoutsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| regional lockoutdanh từ | danh từ | Phương pháp lập trình, mã hoặc chip được sử dụng để ngăn chặn việc phát phương tiện nhập khẩu trên thiết bị được bán trên thị trường trong nước |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Bị kẹt ngoài cửa
- The situation of being locked out of a building.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc lockoutVí dụ
- front-row .Đó lại là một pha chiếm trọn hàng đầu của Mercedes tại vạch xuất phát Giải đua xe Nhật Bản.
- thợ sửa khóa chuyên xử lý các sự cố bị kẹt ngoài cửa
- .Máy có biển cảnh báo nhắc nhở mọi người sử dụng quy trình khóa và gắn thẻ an toàn.