Dịch

lockout

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Đình công đóng cửa, cấm xưởngdanh từThe opposite of a strike; a labor disruption where management refuses to allow workers into a plant to work even if they are willing.
  2. Việc thay ổ khóa, khóa cửadanh từThe action of installing a lock to keep someone out of an area, such as eviction of a tenant by changing the lock.
  3. Sự loại trừ, sự ngăn cấmdanh từThe exclusion of certain people from a place, event, situation, etc.
  4. Việc phong tỏa nội khudanh từThe restriction of a population to a certain area, but allowing free movement within that region, in order to prevent the spread of disease. Compare lockdown.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lockoutDạng gốc (base form)
  2. lockoutsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

regional lockoutdanh từPhương pháp lập trình, mã hoặc chip được sử dụng để ngăn chặn việc phát phương tiện nhập khẩu trên thiết bị được bán trên thị trường trong nước

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Bị kẹt ngoài cửa
  1. The situation of being locked out of a building.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • front-row .Đó lại là một pha chiếm trọn hàng đầu của Mercedes tại vạch xuất phát Giải đua xe Nhật Bản.
  • thợ sửa khóa chuyên xử lý các sự cố bị kẹt ngoài cửa
  • .Máy có biển cảnh báo nhắc nhở mọi người sử dụng quy trình khóa và gắn thẻ an toàn.

AI