Nghĩa chính
Thêm 64 nghĩa- Đánh, đậpđộng từngoại động từ (transitive)To hit.
- Điểm giờ, đánh chuôngđộng từngoại động từ (transitive)To cause to sound by one or more beats; to indicate or notify by audible strokes. Of a clock, to announce (an hour of the day), usually by one or more sounds.
- Quẹt, đánh lửađộng từngoại động từ (transitive)To cause to ignite by friction.
- Điểm strike, cú đánh trượtdanh từA status resulting from a batter swinging and missing a pitch, or not swinging at a pitch when the ball goes in the strike zone, or hitting a foul ball that is not caught.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- strikeNguyên thể (infinitive)
- strikesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- struck (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- strikedPhân từ II (past participle)
- stricken (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- strikingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- strike sb/sthđâm vào ai/cái gìThe ship struck a rock.Con tàu đâm vào đá.
- strike sb/sth + adv./prep.đâm vào ai/cái gì + adv./prep.He fell, striking his head on the edge of the table.Anh ấy ngã, đầu đâm vào mép bàn.
- strike against sthđâm vào cái gì
- strike sb/sth sthđánh ai/cái gì cái gìHe struck her two blows on the leg.Anh ấy đánh cô hai cái vào chân.
- strike sth (+ adv./prep.)đánh cái gì (+ adv./prep.)
- strike sbnảy ra trong đầu aiAn awful thought has just struck me.Một ý nghĩ tồi tệ vừa nảy ra trong đầu tôi.
Cụm động từ (phrasal verb)
64 nghĩa khác
Động từ (verb) 44
Danh từ (noun) 20
Tạo cảm giác
- ngoại động từ (transitive)Tạo cảm giác, có vẻ nhưTo impress, seem or appear to (a person).
Xuất hiện ở từ khác
- attackđồng nghĩacuộc tấn công bất ngờ, thường từ trên không
- attacksđồng nghĩađánh
- beatđồng nghĩaTrang trọng hơn, thường dùng trong văn viết.
- hitdễ nhầm, đồng nghĩa'Strike' mang sắc thái trang trọng, mạnh mẽ hoặc văn chương hơn 'hit', thường dùng cho thiên tai, sét đánh hoặc đình công.
- impactđồng nghĩaTrang trọng hơn và có thể dùng cho một cú đánh trực tiếp.
- landđồng nghĩaMang nghĩa chém, đánh hoặc tạo tác động mạnh.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc strikeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạistryken
- từ tiếng Anh cổstrīcan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*strīkan
Ví dụ
- .Bạn phải dập bàn là trong khi nó còn nóng.
- , .Đó là một ngày tháng Tư trời trong và lạnh, và đồng hồ đang điểm mười ba giờ.
- quẹt que diêm