Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Vào đột ngột hoặc bằng vũ lựcđộng từTo enter suddenly or with force.
- Tham gia hoặc thêm vào cuộc trò chuyện; nói (điều gì đó) bằng cách gián đoạn hoặc bổ sung vào cuộc trò chuyệnđộng từTo enter or add to a conversation; to say (something) by way of interruption or addition to a conversation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- strike inNguyên thể (infinitive)
- strikes inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- struck in (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- stricken in (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- striking inPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| strike in a talk with a suggestioncụm từ | cụm từ | Xen vào câu chuyện bằng một lời gợi ý |
| strike insurancedanh từ | danh từ | Loại bảo hiểm cụ thể được cung cấp cho người lao động thông qua công đoàn trong thời gian công nhân đình công hoặc bất kỳ sự gián đoạn nào khác làm đình chỉ hoạt động lao động bình thường |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Hành động
- Hành động; tham gia vào một tình huống, để thay đổi hoặc ngăn chặn một hành độngTo take action; to become involved in a situation, so as to alter or prevent an action.