Dịch

accord

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/əˈkɔːd/US/əˈkɔɹd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Phù hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Agreement of opinion, will, or action.
  2. Sự hòa âm, hợp âmdanh từA harmony in sound, pitch and tone; concord.
  3. Sự hài hòa, sự hòa hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Agreement or harmony of things in general.
  4. Làm cho hòa hợp, làm cho khớpđộng từngoại động từ (transitive)To make to agree or correspond; to suit one thing to another; to adjust.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. accordNguyên thể (infinitive)
  2. accordsSố nhiều (plural)
  3. accordedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. accordingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • accord sth to sb/sthdành cái gì cho ai/cái gìOur society accords great importance to the family.Xã hội chúng ta dành sự coi trọng lớn cho gia đình.
  • accord sb/sth sthdành cho ai/cái gì cái gìOur society accords the family great importance.Xã hội chúng ta coi trọng gia đình.

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 6
Hợp hương
  1. đếm được (countable)Hợp hương, tổ hợp mùi hươngA distinctive mixture of fragrances or the odor thereof.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phù hợp
Hiệp định
Làm cho hòa hợp

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiaccord
  2. từ tiếng Pháp cổacort
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiaccorden
  2. từ tiếng Pháp cổacorder
  3. từ tiếng Latinh bình dân*accordāre

Ví dụ

  • một người trung gian hòa giải mang lại hiệp ước và hòa bình giữa họ
  • ' .Những thanh âm hòa hợp ngọt ngào đó chính là khúc ca của các thiên thần.
  • sự hài hòa giữa ánh sáng và bóng tối trong hội họa

AI