Dịch

treaty

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈtɹiːti/US/ˈtɹiti/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Hiệp ướcdanh từđếm được (countable)A formal binding agreement concluded by subjects of international law, namely, states and international organizations; a convention, a pact.
  2. Đưa vào bằng hiệp ướcđộng từngoại động từ (transitive)To get into (a specific situation) through a treaty.
  3. Ký kết hiệp ước, lập điều ướcđộng từnội động từ (intransitive)To enter into a treaty.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. treatyNguyên thể (infinitive)
  2. treatiesSố nhiều (plural)
  3. treatiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. treatyingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bilateral treatyHiệp ước song phương
breach a treatyVi phạm hiệp ước
multilateral treatyHiệp ước đa phương
peace treatydanh từHiệp ước hòa bình, hòa ước
ratify a treatyPhê chuẩn hiệp ước
sign a treatyKý hiệp ước
treaty portdanh từMột thành phố cảng được mở cửa cho ngoại thương, thường là kết quả của việc phê chuẩn một hiệp ước bất bình đẳng
Oregon Treatydanh từ riêngThỏa thuận ràng buộc năm 1846 giữa Vương quốc Anh và Hoa Kỳ, tạo ra ranh giới giữa Quốc gia Oregon và British Columbia

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Sự đàm phán
  1. không đếm được (uncountable)Sự đàm phán, sự thương lượngChiefly in in treaty: discussions or negotiations in order to reach an agreement.

Ví dụ

  • ký hiệp ước hòa bình
  • Viscˢˢᵉ Mordaunt's , ; . , yeare's .Đến dự cuộc họp của những người thừa hành di sản của cố Nữ Tử tước Mordaunt để xem xét việc bán Parsons Greene; hiện đang thương lượng với ông Loftus và để quyết toán sổ sách nửa năm.
  • đang điều đình với ai để

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitrete
  2. từ tiếng Anglo-Normantreté
  3. từ tiếng Pháp cổtraité

AI