Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Hiệp ướcdanh từđếm được (countable)A formal binding agreement concluded by subjects of international law, namely, states and international organizations; a convention, a pact.
- Đưa vào bằng hiệp ướcđộng từngoại động từ (transitive)To get into (a specific situation) through a treaty.
- Ký kết hiệp ước, lập điều ướcđộng từnội động từ (intransitive)To enter into a treaty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bilateral treaty | Hiệp ước song phương | |
| breach a treaty | Vi phạm hiệp ước | |
| multilateral treaty | Hiệp ước đa phương | |
| peace treatydanh từ | danh từ | Hiệp ước hòa bình, hòa ước |
| ratify a treaty | Phê chuẩn hiệp ước | |
| sign a treaty | Ký hiệp ước | |
| treaty portdanh từ | danh từ | Một thành phố cảng được mở cửa cho ngoại thương, thường là kết quả của việc phê chuẩn một hiệp ước bất bình đẳng |
| Oregon Treatydanh từ riêng | danh từ riêng | Thỏa thuận ràng buộc năm 1846 giữa Vương quốc Anh và Hoa Kỳ, tạo ra ranh giới giữa Quốc gia Oregon và British Columbia |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Sự đàm phán
- không đếm được (uncountable)Sự đàm phán, sự thương lượngChiefly in in treaty: discussions or negotiations in order to reach an agreement.
Ví dụ
- ký hiệp ước hòa bình
- Viscˢˢᵉ Mordaunt's , ; . , yeare's .Đến dự cuộc họp của những người thừa hành di sản của cố Nữ Tử tước Mordaunt để xem xét việc bán Parsons Greene; hiện đang thương lượng với ông Loftus và để quyết toán sổ sách nửa năm.
- đang điều đình với ai để
Họ từ (word family)
cùng gốc treatyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitrete
- từ tiếng Anglo-Normantreté
- từ tiếng Pháp cổtraité
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha