Nghĩa chính
- Hiệp ước hòa bình, hòa ướcdanh từAn agreement to end fighting or conflict.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- peace treatyDạng gốc (base form)
- peace treatiesSố nhiều (plural)
Xuất hiện ở từ khác
- peacekết hợphiệp ước hòa bình
Ví dụ
- .
- .
- .