Dịch

treat

B1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. chiêu đãi, mời ăn, đãiđộng từB1ngoại động từ (transitive)to provide someone with food, drink or a pleasant experience, usually at one's own expense
  2. điều trị, chữa trịđộng từB1ngoại động từ (transitive)to apply medical care or medication to cure an illness
  3. đối xử, cư xử, xử sựđộng từB1ngoại động từ (transitive)to behave toward someone in a particular way
  4. niềm vui, điều thú vị, đồ chiêu đãidanh từB1an enjoyable or pleasant surprise

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. treatNguyên thể (infinitive)
  2. treatsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. tret (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. treatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. treatingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • treat sb/sth with sthđối xử với ai/cái gì bằng cái gìto treat people with respectđối xử với mọi người bằng sự tôn trọng
  • treat sb/sth + adv./prep.đối xử với ai/cái gì + adv./prep.All candidates will be treated equally, regardless of age.Tất cả ứng viên sẽ được đối xử bình đẳng, bất kể độ tuổi.
  • treat sb/sth like sthđối xử với ai/cái gì như cái gìMy parents still treat me like a child.Bố mẹ tôi vẫn đối xử với tôi như một đứa trẻ.
  • treat sb/sth as sthđối xử với ai/cái gì như cái gìHe was treated as a hero on his release from prison.Anh ấy được đối xử như một người hùng khi được thả ra khỏi tù.
  • treat sb/sth as if…đối xử với ai/cái gì như thể…They treat him as if he weren't even there.Họ đối xử với anh ấy như thể anh ấy không hề ở đó.
  • treat sth as sthcoi cái gì là cái gì

11 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 5
Đối xử
  1. nội động từ (intransitive)To negotiate, discuss terms, bargain (for or with).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Điều trị
Trình bày

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitreten
  2. từ tiếng Anglo-Normantreter
  3. từ tiếng Pháp cổtretier

Ví dụ

  • .Chồng tôi đã chiêu đãi tôi một chuyến nghỉ ở Paris nhân kỷ niệm ngày cưới.
  • , .Chúng tôi đã điều trị cho những người lính cứu hỏa bị hít phải khói, cho họ thở oxy và dùng albuterol dạng sương để giúp mở đường thở.
  • .Anh đã đối xử với tôi như một kẻ ngốc.

AI