Dịch

discourse

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Sự diễn đạt, lời văndanh từkhông đếm được (uncountable)Expression in words, either speech or writing.
  2. Cuộc trò chuyện, hội thoạidanh từđếm được (countable)A conversation.
  3. Bài thuyết trình, bài luậndanh từđếm được (countable)A formal lengthy exposition of some subject, either spoken or written.
  4. Bàn luận, thảo luận, trò chuyệnđộng từnội động từ (intransitive)To engage in discussion or conversation; to converse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. discourseNguyên thể (infinitive)
  2. discoursesSố nhiều (plural)
  3. discoursedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. discoursingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • discourse on sthbài luận về cái gìa discourse on issues of gender and sexualitymột bài luận về các vấn đề giới tính và tình dục

Cụm từ (phrase)

discourse analysisdanh từCác phương pháp tiếp cận để phân tích việc sử dụng ngôn ngữ viết, nói hoặc ký hiệu
discourse markerdanh từTừ nối đàm thoại
direct discoursedanh từĐồng nghĩa với direct speech
mode of discoursedanh từChế độ hùng biện
discourse analystdanh từChuyên gia hoặc sinh viên phân tích diễn ngôn
sandwich discoursedanh từCuộc thảo luận về những trường hợp đặc biệt nào được hoặc không được đưa vào trong một số khái niệm nhất định, chẳng hạn như cuộc thảo luận về việc liệu xúc xích có được tính là bánh mì kẹp hay không
window of discoursedanh từCửa sổ Overton
domain of discoursedanh từTrong logic vị từ, một chỉ báo về tập hợp các thực thể có liên quan đang được xử lý bởi các bộ định lượng

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 4
Lập luận
  1. đếm được (countable)Lập luận, lý lẽAny rational expression, reason.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự diễn đạt
Cuộc tranh cãi
Bài thuyết trình

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidiscours
  2. từ tiếng Pháp trung đạidiscours“conversation, speech”
  3. từ tiếng Latinhdiscursus“the act of running about”

Cùng gốc (doublet)discursus

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Nhà thuyết giáo đã có bài giảng dài về bổn phận.
  • , / , / / .Chắc chắn Đấng đã tạo ra chúng ta với năng lực tư duy bao quát như vậy, biết nhìn trước ngó sau, đã không ban cho chúng ta khả năng và lý trí tựa thần linh đó để rồi mai một không được sử dụng.
  • , 1930 , .Hơn nữa, cần nhớ lại từ chương trước rằng diễn ngôn tội phạm học những năm 1930 coi mọi phụ nữ là tội phạm tiềm năng, ngầm bao gồm cả phụ nữ nội trợ.

AI