Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
convo
C2
danh từ
(noun)
động từ
(verb)
UK
/ˈ
k
ɒ
n
v
əʊ
/
US
/ˈ
k
ɑ
n
v
oʊ
/
Nghĩa chính
1
Cuộc trò chuyện
danh từ
A conversation.
2
Trò chuyện
động từ
To have a conversation, to converse.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
convo
Nguyên thể
(infinitive)
convo
es
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
convo
s
Số nhiều
(plural)
convo
ed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
convo
ing
Phân từ I
(present participle)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
convo
convo
y
Đoàn hộ tống
danh từ, động từ
B2
convo
luted
Cuộn tròn, uốn khúc, xoắn ốc
tính từ
C1
convo
cation
Sự triệu tập
danh từ
C2
convo
lution
Vòng xoắn hoặc gấp
danh từ
Xem thêm 8 từ
Ví dụ
If
she
hasn't
already
noticed
something
may
be
wrong
,
this
convo
may
get
here
to
talk
to
her
pediatrician
.
He's
a
fun
dude
to
convo
with
.
Sami
was
having
a
convo
with
Layla
.
Xem thêm 5 ví dụ
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Cuộc trò chuyện
common
chat
discourse
converse
confabulate
Khác
word
treat
jaw
parley
confab
conversate
Nguồn gốc
(etymology)
conversation
+
-o
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
谈
tán
Nói chuyện, trò chuyện
谈话
tán huà
Nói chuyện, trò chuyện
说话
shuō huà
Nói chuyện, trò chuyện
Tiếng Tây Ban Nha
conversar
Nói chuyện, trò chuyện
charlar
Trò chuyện, tán gẫu
platicar
Trò chuyện, để nói chuyện
AI
1
Cuộc trò chuyện
2
Trò chuyện
1
Cuộc trò chuyện
2
Trò chuyện
1
Cuộc trò chuyện
2
Trò chuyện