Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đoàn hộ tốngdanh từOne or more merchant ships sailing in company to the same general destination under the protection of naval vessels.
- Đoàn xe, nhóm xedanh từA group of vehicles travelling together for safety, especially one with an escort.
- Hành động hộ tốngdanh từThe act of convoying; protection.
- Hộ tốngđộng từngoại động từ (transitive)To escort a group of vehicles, and provide protection.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| convoy escort | Hộ tống đoàn xe | |
| convoy of trucks | Đoàn xe tải | |
| convoy operation | Hoạt động hộ tống | |
| convoy protection | Bảo vệ đoàn xe | |
| convoy route | Tuyến đường đoàn xe | |
| military convoy | Đoàn xe quân sự | |
| lock convoydanh từ | danh từ | Tình huống không mong muốn trong đó nhiều luồng có mức độ ưu tiên như nhau liên tục tranh giành cùng một khóa |
| convoy coatdanh từ | danh từ | Loại áo khoác vải thô |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Di chuyển theo hộ tống
- nội động từ (intransitive)To travel under convoy.
Họ từ (word family)
cùng gốc convoyTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổconvoier
- từ tiếng Latinh bình dân*convio
- từ tiếng Latinhcon-“together”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ' Rockin' . , ? ' . truckin' ' .Vì chúng ta có cả một đoàn xe tải hùng hậu Vượt qua đêm. Ừ, chúng ta có cả một đoàn xe tải hùng hậu Chẳng phải nó đẹp sao? Mời các bạn tham gia đoàn xe của chúng tôi Chẳng có gì cản được. Chúng ta sẽ chạy đoàn xe vận tải này Xuyên suốt nước Mỹ.
- .Một tàu frigate hộ tống một tàu buôn.
- .Anh ấy dẫn đầu đoàn xe