Dịch

jaw

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/d͡ʒɔː/US/d͡ʒɔ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Quai hàmdanh từOne of the bones, usually bearing teeth, which form the framework of the mouth.
  2. Cằm, phần hàm dướidanh từThe part of the face below the mouth.
  3. Họng, cửa, lối vào hẹpdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Anything resembling the jaw (sense 1) of an animal in form or action; the mouth or way of entrance.
  4. Chửi mắng, lăng mạđộng từngoại động từ (transitive)To assail or abuse by scolding.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jawNguyên thể (infinitive)
  2. jawsSố nhiều (plural)
  3. jawedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jawingPhân từ I (present participle)

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 5
Khe
  1. Khe, rãnh khuyếtA notch or opening.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạijowe“jaw; sides of the lower face”
  2. từ tiếng Anglo-Normanjowe
  3. từ tiếng Pháp cổjoe“cheek; jaw”

Cùng gốc (doublet)chaw

Ví dụ

  • .Hàm anh ta rớt xuống vì kinh ngạc.
  • ; ; .cửa đèo; miệng bóng tối; móng vuốt tử thần.
  • railway-car .ngàm giá đỡ toa xe lửa.

AI