Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Cằmdanh từThe bottom of a face, (specifically) the typically jutting jawline below the mouth.
- Chuyện phiếm, tán gẫudanh từTalk.
- Lời nói dốidanh từA lie, a falsehood.
- Hít xà đơnđộng từnội động từ (intransitive)phản thân (reflexive)To perform a chin-up (exercise in which one lifts one's own weight while hanging from a bar).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)chin hairLông cằmchin strapQuai mũchin-up(US) Một bài tập giúp tăng cường sức mạnh cho cánh tay và lưng, trong đó một người nâng trọng lượng của chính mình trong khi treo người trên xà. Nó có thể được xác định hạn chế hơn dựa trên các tiêu chí như cánh tay bắt đầu khi khóa, hoặc cằm cần tiếp xúc với đáy thanh hoặc chạm cổ vào thanh. Lòng bàn tay có thể hướng về bất kỳ hướng nàoup to the chinĐồng nghĩa với up to heredouble chinLớp mỡ dưới da dưới cằm tạo cảm giác như có thêm cằmbutt chinChiếc cằm chẻ
12 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 7
Người thượng lưu
- A person of the upper class.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc chinNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạichyn
- từ tiếng Anh cổċinn“chin”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*kinnu
Cùng gốc (doublet)gena
Ví dụ
- ?Cằm nhọn thay vì cằm phẳng thì có nghĩa là gì?
- heart’s .Bạn có thể gầm gừ và chửi rủa tùy thích nhưng không được đung đưa cơ thể khi đang hít xà đơn.
- he’d . wasn’t ‘’ .Anh ấy kể với tôi một lần rằng anh ấy từng sợ chết khiếp mỗi khi bắt đầu một trận đấu gay cấn vì sợ bị thương nặng. Anh ấy nói cho đến khi có ai đó đấm vào mũi hoặc đấm vào cằm thì anh ấy mới hết sợ.