Dịch

chin

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Cằmdanh từThe bottom of a face, (specifically) the typically jutting jawline below the mouth.
  2. Chuyện phiếm, tán gẫudanh từTalk.
  3. Lời nói dốidanh từA lie, a falsehood.
  4. Hít xà đơnđộng từnội động từ (intransitive)phản thân (reflexive)To perform a chin-up (exercise in which one lifts one's own weight while hanging from a bar).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chinNguyên thể (infinitive)
  2. chinsSố nhiều (plural)
  3. chinnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chinningPhân từ I (present participle)

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 7
Người thượng lưu
  1. A person of the upper class.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chuyện phiếm
Khác
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạichyn
  2. từ tiếng Anh cổċinn“chin”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kinnu

Cùng gốc (doublet)gena

Ví dụ

  • ?Cằm nhọn thay vì cằm phẳng thì có nghĩa là gì?
  • heart’s .Bạn có thể gầm gừ và chửi rủa tùy thích nhưng không được đung đưa cơ thể khi đang hít xà đơn.
  • he’d . wasn’t ‘’ .Anh ấy kể với tôi một lần rằng anh ấy từng sợ chết khiếp mỗi khi bắt đầu một trận đấu gay cấn vì sợ bị thương nặng. Anh ấy nói cho đến khi có ai đó đấm vào mũi hoặc đấm vào cằm thì anh ấy mới hết sợ.

AI